có lí
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hợp lẽ, hợp với lẽ phải, có căn cứ đúng đắn: "có lí" dùng để chỉ một lời nói, suy nghĩ hoặc hành động dựa trên lý lẽ chính xác, hợp với logic hoặc chuẩn mực chung.
- Đúng, không sai: Khi ai đó nói điều gì đó hợp tình hợp lý, người khác có thể công nhận bằng cách nói "có lí".
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lời giải thích của anh ấy rất có lí, tôi hoàn toàn đồng ý. (Lời giải thích của anh ấy hợp lẽ, không sai.)
- Cô ấy nói có lí, chúng ta nên làm theo. (Cô ấy nói đúng, dựa trên lý lẽ đúng đắn.)
- Bài báo này có lí, nên được xem xét. (Bài báo này có căn cứ, đáng tin cậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "có lí lẽ": có lý do, lập luận vững chắc.
- Anh ta đưa ra nhiều lí lẽ có lí để bảo vệ quan điểm của mình. (Anh ta có những lập luận hợp lý để bảo vệ ý kiến.)
- "có lí tình": vừa hợp lý vừa hợp tình.
- Quyết định đó có lí tình, ai cũng hài lòng. (Quyết định đó vừa đúng lẽ vừa phù hợp với cảm xúc.)
- "cho là có lí": công nhận điều gì đó là đúng đắn.
- Tôi cho là có lí khi bạn yêu cầu được nghỉ phép. (Tôi công nhận yêu cầu của bạn là hợp lý.)
Biến thể và từ gần giống
- Hợp lí (tính từ): phù hợp với lẽ phải, logic — đồng nghĩa với "có lí".
- Kế hoạch này rất hợp lí. (Kế hoạch này có cơ sở đúng đắn.)
- Vô lí (tính từ): không hợp lẽ, trái với logic — trái nghĩa với "có lí".
- Đó là một yêu cầu vô lí. (Yêu cầu đó không có căn cứ.)
Từ đồng nghĩa
- Hợp lẽ: có cơ sở đúng đắn, phù hợp với lẽ thường.
- Chính đáng: có lý do xác đáng, không sai trái.
- Hợp tình hợp lí: vừa phù hợp với tình cảm vừa đúng lý lẽ.
Thành ngữ liên quan
- Có lí có lẽ: có đầy đủ lý lẽ, logic.
- Bài thuyết trình của cô ấy có lí có lẽ, thuyết phục được mọi người. (Bài thuyết trình có đầy đủ lập luận hợp lý.)
- Không có lí nào: diễn tả sự khẳng định điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng.
- Không có lí nào anh ấy lại bỏ lỡ cơ hội này. (Không thể có lý do hợp lý cho việc đó.)